اكتب أي كلمة!

"interminably" بـVietnamese

dài dằng dặckhông hồi kết

التعريف

Theo cách mà có vẻ như kéo dài mãi mãi, không có dấu hiệu sẽ kết thúc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng, thể hiện cảm giác chán nản hay bực bội khi điều gì đó kéo dài.

أمثلة

The meeting went on interminably.

Cuộc họp kéo dài **dài dằng dặc**.

He talked interminably about his new car.

Anh ấy nói về chiếc xe mới của mình **không hồi kết**.

The movie seemed to drag on interminably.

Bộ phim dường như kéo dài **dài dằng dặc**.

She waited interminably at the airport for her delayed flight.

Cô ấy chờ ở sân bay **dài dằng dặc** cho chuyến bay bị hoãn.

The line moved interminably, and everyone was growing impatient.

Hàng người di chuyển **dài dằng dặc**, ai cũng sốt ruột.

"This story goes on interminably," she sighed with a smile.

"Câu chuyện này kéo dài **không hồi kết**," cô ấy mỉm cười thở dài.