اكتب أي كلمة!

"interceded" بـVietnamese

can thiệp (hòa giải)làm trung gianlàm cầu nối

التعريف

Giúp giải quyết tranh chấp hoặc vấn đề giữa hai bên bằng cách nói chuyện và hoà giải.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Mang tính trang trọng, văn viết; nên dùng trong những trường hợp trang trọng. Thường đi với 'can thiệp cho ai đó', 'can thiệp với cấp trên'. Đừng nhầm với 'intervene', vì 'intercede' thường không trực tiếp.

أمثلة

She interceded to help her friends make peace.

Cô ấy đã **can thiệp** để giúp bạn mình làm hòa.

The teacher interceded in the argument between students.

Giáo viên đã **can thiệp** vào cuộc cãi vã giữa các học sinh.

He interceded with the manager to get his colleague another chance.

Anh ấy đã **can thiệp với** quản lý để đồng nghiệp được thêm một cơ hội.

Her parents interceded on her behalf when she got into trouble at school.

Bố mẹ cô đã **can thiệp** giúp cô ấy khi cô gặp rắc rối ở trường.

I wouldn't have gotten the job if my uncle hadn't interceded.

Tôi đã không có được công việc nếu chú tôi không **can thiệp**.

Although she rarely spoke up, she interceded when she saw injustice.

Dù ít khi lên tiếng, cô ấy đã **can thiệp** khi thấy bất công.