اكتب أي كلمة!

"insult your intelligence" بـVietnamese

xúc phạm trí tuệcoi thường sự thông minh

التعريف

Làm hoặc nói điều gì đó như thể người khác kém thông minh, ví dụ giải thích điều quá đơn giản một cách thừa thãi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Diễn đạt này khá trang trọng, dùng khi bạn thấy người khác kém tôn trọng hoặc coi thường mình. Thường gặp trong các cuộc tranh luận hoặc phàn nàn về thái độ 'trẻ con'.

أمثلة

Please don't insult my intelligence by repeating the obvious.

Làm ơn đừng **xúc phạm trí tuệ** của tôi bằng cách lặp lại điều quá rõ ràng.

It's not polite to insult someone's intelligence.

Không lịch sự khi **xúc phạm trí tuệ** của ai đó.

She was upset because they tried to insult her intelligence.

Cô ấy đã rất bực vì họ cố **xúc phạm trí tuệ** của cô ấy.

Do you really think you need to insult my intelligence with that explanation?

Bạn thực sự nghĩ rằng cần **xúc phạm trí tuệ** tôi với lời giải thích đó sao?

I won't insult your intelligence—I know you get how this works.

Tôi sẽ không **xúc phạm trí tuệ** bạn—tôi biết bạn hiểu cách nó hoạt động.

The instructions seemed to insult our intelligence; we aren't children!

Hướng dẫn đó như đang **xúc phạm trí tuệ** của chúng tôi; chúng tôi đâu phải trẻ con!