اكتب أي كلمة!

"inside out" بـVietnamese

lộn tráithuộc nằm lòng

التعريف

Khi mặt trong bị lộn ra ngoài, gọi là 'lộn trái'. Ngoài ra, còn dùng khi nắm rõ, hiểu rất kỹ một thứ gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng cho quần áo, ví dụ: 'Áo bạn bị lộn trái.' Nghĩa bóng: 'biết rõ bên trong bên ngoài' là hiểu rất rõ. Đừng nhầm với 'upside down' nghĩa là lộn ngược.

أمثلة

Your shirt is inside out.

Áo của bạn bị **lộn trái** rồi.

She accidentally put her socks inside out.

Cô ấy vô tình mang tất **lộn trái**.

The bag is turned inside out to clean it.

Cái túi được lộn **lộn trái** để làm sạch.

He knows this city inside out after living here for ten years.

Anh ấy biết thành phố này **thuộc nằm lòng** sau mười năm sống ở đây.

I turned my pockets inside out looking for my keys.

Tôi lộn túi **lộn trái** để tìm chìa khóa.

You have your T-shirt on inside out again!

Bạn lại mặc áo phông **lộn trái** rồi kìa!