اكتب أي كلمة!

"inexpressible" بـVietnamese

không thể diễn tảkhông tả được

التعريف

Cảm giác hoặc trải nghiệm quá mạnh mẽ, sâu sắc hoặc đặc biệt đến mức không thể diễn tả bằng lời.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường gặp trong văn viết hoặc trang trọng, kết hợp với cảm xúc ('niềm vui không thể diễn tả'). Không dùng trong giao tiếp hàng ngày.

أمثلة

She felt an inexpressible joy when she saw her newborn baby.

Cô ấy cảm thấy một niềm vui **không thể diễn tả** khi nhìn thấy đứa con mới sinh của mình.

The pain he felt was inexpressible.

Nỗi đau anh ấy cảm nhận thật sự **không thể diễn tả**.

There was an inexpressible sense of loss after the accident.

Có một cảm giác mất mát **không thể diễn tả** sau tai nạn.

It's hard to talk about it; the feeling was truly inexpressible.

Rất khó để nói về điều đó, cảm giác thật sự **không thể diễn tả**.

Standing at the top of the mountain gave me an inexpressible sense of freedom.

Khi đứng trên đỉnh núi, tôi cảm nhận được một cảm giác tự do **không thể diễn tả**.

Sometimes the most important moments in life are just inexpressible.

Đôi khi những khoảnh khắc quan trọng nhất trong đời lại hoàn toàn **không thể diễn tả**.