"indirectly" بـVietnamese
التعريف
Khi làm hay nói điều gì đó không trực tiếp, mà thông qua người hoặc cách khác, hoặc ngụ ý thay vì nói rõ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi ai đó truyền đạt hoặc làm điều gì không rõ ràng mà mang tính ám chỉ. Hay đi với 'suggest', 'imply', 'refer'. Mang tính chủ ý, không phải vô tình.
أمثلة
He answered the question indirectly.
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách **gián tiếp**.
We learned about the news indirectly from a friend.
Chúng tôi biết tin tức **gián tiếp** qua một người bạn.
She indirectly told me that she was unhappy.
Cô ấy đã **gián tiếp** nói với tôi rằng cô ấy không hạnh phúc.
You can criticize someone indirectly by making a joke.
Bạn có thể chỉ trích ai đó **gián tiếp** bằng cách nói đùa.
He indirectly helped me get the job by recommending me.
Anh ấy **gián tiếp** giúp tôi có được việc làm bằng cách giới thiệu tôi.
Many problems are caused indirectly by poor communication.
Nhiều vấn đề phát sinh **gián tiếp** do giao tiếp kém.