اكتب أي كلمة!

"includes" بـVietnamese

bao gồm

التعريف

Có nghĩa là có một điều gì đó hoặc ai đó như một phần trong tổng thể hay nhóm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trước danh sách hoặc mô tả các phần được bao hàm; khác với 'contains', không chỉ nói về việc chứa về mặt vật lý. 'Includes' có thể ám chỉ vẫn còn những thứ khác chưa được nhắc đến.

أمثلة

The price includes breakfast.

Giá này **bao gồm** bữa sáng.

This book includes many pictures.

Cuốn sách này **bao gồm** nhiều hình ảnh.

The family includes two children.

Gia đình này **bao gồm** hai đứa trẻ.

The tour package includes all transportation and meals.

Gói du lịch này **bao gồm** tất cả phương tiện đi lại và bữa ăn.

Her resume includes experience in marketing and sales.

Hồ sơ của cô ấy **bao gồm** kinh nghiệm về tiếp thị và bán hàng.

When he says 'everyone', that includes you too.

Khi anh ấy nói 'mọi người', điều đó cũng **bao gồm** cả bạn.