"inarticulate" بـVietnamese
التعريف
Không thể diễn đạt ý nghĩ hoặc cảm xúc một cách rõ ràng và dễ dàng khi nói. Thường chỉ người nói ngập ngừng hoặc khó hiểu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho cách nói, không phải cách viết. Chỉ sự khó khăn khi diễn tả ý, không phải vì thiếu thông minh hay sai ngữ pháp. Dùng trong các cụm như 'inarticulate speech', 'inarticulate response'.
أمثلة
He felt inarticulate when trying to explain his idea.
Anh ấy cảm thấy mình **không diễn đạt lưu loát** khi cố giải thích ý tưởng của mình.
Her inarticulate speech made it hard to understand her.
Bài phát biểu **không rõ ràng** của cô ấy khiến mọi người khó hiểu.
The child gave an inarticulate cry.
Đứa trẻ phát ra một tiếng khóc **không rõ ràng**.
Whenever I'm nervous, I get totally inarticulate and can't say what I mean.
Cứ mỗi khi tôi lo lắng, tôi lại hoàn toàn **không diễn đạt lưu loát** và không thể nói đúng ý mình.
His answer was so inarticulate that nobody knew what he wanted.
Câu trả lời của anh ấy quá **không rõ ràng**, không ai biết anh ấy muốn gì.
I wish I wasn't so inarticulate when speaking in public.
Tôi ước gì mình không **không diễn đạt lưu loát** như thế khi nói trước đám đông.