اكتب أي كلمة!

"in the same breath" بـVietnamese

đồng thờitrong cùng một hơi

التعريف

Diễn tả khi ai đó nói hai điều trái ngược hoặc bất ngờ cùng một lúc. Thường dùng khi hai ý kiến được nói liền kề nhau.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để nhấn mạnh sự mâu thuẫn hoặc bất ngờ; không phải nghĩa đen về hơi thở. Áp dụng cả viết và nói.

أمثلة

He said he loved pizza and in the same breath complained about cheese.

Anh ấy nói anh ấy thích pizza, **đồng thời** lại than phiền về phô mai.

She encouraged me to try new things in the same breath as warning me to be careful.

Cô ấy khuyến khích tôi thử điều mới **đồng thời** lại nhắc tôi phải cẩn thận.

Tom praised Mary and in the same breath said she needed to improve.

Tom khen Mary **đồng thời** nói cô ấy cần cải thiện thêm.

You can’t say you support the team and in the same breath criticize every player.

Bạn không thể nói mình ủng hộ đội bóng mà **đồng thời** lại chỉ trích từng cầu thủ.

She promised to help, but in the same breath said she was too busy.

Cô ấy hứa sẽ giúp nhưng **đồng thời** lại bảo là quá bận.

He rejected my idea in the same breath as telling me he values creativity.

Anh ấy từ chối ý tưởng của tôi, **đồng thời** lại nói rằng mình trân trọng sự sáng tạo.