اكتب أي كلمة!

"in the driving seat" بـVietnamese

nắm quyền kiểm soátgiữ vai trò lãnh đạo

التعريف

Là người có quyền kiểm soát hoặc điều hành một tình huống hay tổ chức, có quyền ra quyết định.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường công việc, tổ chức, hoặc nói về quyền lực. Không nói về lái xe thực sự mà là nghĩa bóng.

أمثلة

She is in the driving seat of the project now.

Bây giờ cô ấy đang **nắm quyền kiểm soát** dự án.

After the election, the new president was in the driving seat.

Sau cuộc bầu cử, tổng thống mới đã **nắm quyền kiểm soát**.

Who will be in the driving seat if the manager leaves?

Nếu quản lý rời đi thì ai sẽ **nắm quyền kiểm soát**?

You need to be in the driving seat if you want things to change.

Bạn cần **nắm quyền kiểm soát** nếu muốn thay đổi điều gì đó.

Even though he was the boss, he never really felt in the driving seat.

Mặc dù là sếp, anh ấy chưa bao giờ thực sự cảm thấy **nắm quyền kiểm soát**.

After our big win, our team is definitely in the driving seat for the championship.

Sau chiến thắng lớn, đội chúng ta chắc chắn **nắm quyền kiểm soát** cuộc đua vô địch.