"in retreat" بـIndonesian
التعريف
Một người hoặc tổ chức đang phải rút lui hoặc suy yếu vì gặp thất bại hoặc áp lực. Thường dùng cả trong quân sự và các lĩnh vực khác.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường dùng trong các bài báo, kinh doanh, phân tích chính trị. Không sử dụng với các chuyển biến tích cực.
أمثلة
The soldiers were in retreat after the attack.
Sau cuộc tấn công, những người lính **đang rút lui**.
After losing many customers, the company found itself in retreat.
Sau khi mất nhiều khách hàng, công ty đã **trong tình trạng rút lui**.
The team went in retreat when their opponents scored.
Khi đối thủ ghi bàn, đội đã **rút lui**.
The politician's support was clearly in retreat after the scandal.
Sau bê bối, sự ủng hộ dành cho chính trị gia đó rõ ràng **đang rút lui**.
Environmental policies seem to be in retreat these days.
Dạo này các chính sách môi trường dường như đang **trong tình trạng rút lui**.
His confidence was visibly in retreat during the interview.
Trong buổi phỏng vấn, sự tự tin của anh ấy rõ ràng **đang rút lui**.