"in on the act" بـIndonesian
التعريف
Khi người khác đang làm việc có lợi hoặc vui, mình cũng tham gia để cùng nhận được lợi ích hoặc niềm vui đó.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Dùng khi ai đó xen vào sự kiện vui, cơ hội hay lợi ích. Không dùng cho trường hợp nghiêm túc hoặc tiêu cực.
أمثلة
When people saw how successful the lemonade stand was, everyone wanted to get in on the act.
Mọi người thấy quầy nước chanh thành công nên ai cũng muốn **nhập cuộc**.
My little brother wanted to be in on the act when we were playing video games.
Khi chúng tôi chơi game, em trai tôi cũng muốn **tham gia cùng**.
Everyone wants to get in on the act when there is free pizza at the office.
Khi ở văn phòng có pizza miễn phí, ai cũng muốn **tham gia cùng**.
Social media influencers were making money, so now even big companies are trying to get in on the act.
Các influencer mạng xã hội kiếm được tiền nên cả công ty lớn cũng đang cố **nhập cuộc**.
The band was getting so much attention that other musicians wanted to be in on the act.
Ban nhạc gây chú ý nên các nhạc sĩ khác cũng muốn **tham gia cùng**.
As soon as people heard about the discount, everyone rushed to get in on the act before it ended.
Nghe tin có giảm giá, ai cũng tranh thủ **tham gia cùng** trước khi kết thúc.