اكتب أي كلمة!

"in layman's terms" بـVietnamese

nói một cách đơn giảntheo cách dễ hiểu

التعريف

Giải thích điều gì đó một cách đơn giản để ai cũng có thể hiểu, kể cả người không có chuyên môn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi muốn trình bày kiến thức chuyên môn cho người không chuyên. Có thể đặt trước câu giải thích để làm rõ.

أمثلة

Let me explain it in layman's terms.

Để tôi giải thích điều này **nói một cách đơn giản**.

What does this mean in layman's terms?

Điều này **nói một cách đơn giản** nghĩa là gì?

Please describe the process in layman's terms.

Hãy mô tả quy trình **nói một cách đơn giản**.

To put it in layman's terms, your phone just needs a new battery.

**Nói một cách đơn giản**, điện thoại của bạn chỉ cần thay pin mới.

He broke down the science in layman's terms so everyone could follow.

Anh ấy giải thích kiến thức khoa học **theo cách dễ hiểu** để mọi người đều nắm được.

Could you sum that up in layman's terms for me?

Bạn có thể tóm tắt lại điều đó **nói một cách đơn giản** cho tôi không?