"in debt" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn vay tiền hoặc tiêu tiền chưa trả, bạn đang chịu trách nhiệm trả nợ cho ai đó. Có thể là bất kỳ khoản nợ lớn hoặc nhỏ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chịu nợ' hoặc 'mắc nợ' dùng cả trong ngữ cảnh trang trọng và thân mật, với các động từ như 'rơi vào', 'thoát khỏi nợ'. Có thể dùng với bất kỳ khoản nợ nào.
أمثلة
It’s easy to fall in debt if you aren’t careful with your spending.
Nếu không cẩn thận chi tiêu, bạn rất dễ **rơi vào nợ**.
I was so deep in debt that I had to ask my family for help.
Tôi **chịu nợ** quá nhiều nên phải nhờ gia đình giúp đỡ.
He finally got out of being in debt after years of hard work.
Sau nhiều năm làm việc vất vả, cuối cùng anh ấy cũng **hết nợ**.
He is in debt because he bought a new car.
Anh ấy **chịu nợ** vì mua xe mới.
Many students are in debt after college.
Nhiều sinh viên **mắc nợ** sau khi ra trường.
She doesn't like being in debt to anyone.
Cô ấy không thích **chịu nợ** ai cả.