اكتب أي كلمة!

"imprinted" بـVietnamese

in hằnkhắc ghi

التعريف

Được in hằn hoặc khắc ghi lên một bề mặt, hoặc ghi sâu vào trí nhớ hay cảm xúc. Có thể hiểu theo cả nghĩa đen (dấu vết) và nghĩa bóng (kỷ niệm, cảm xúc).

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘imprinted’ dùng nhiều trong văn phong trang trọng hoặc mô tả. Thường gặp trong các cụm như ‘imprinted on my mind’, ‘imprinted logo’, có thể hiểu theo cả nghĩa đen và nghĩa bóng. Không nhầm với ‘printed’ chỉ việc in bình thường.

أمثلة

The company logo was imprinted on the T-shirts.

Logo của công ty được **in hằn** trên áo thun.

Her name was imprinted on the trophy.

Tên của cô ấy được **khắc ghi** trên chiếc cúp.

The pattern was imprinted in the clay.

Hoa văn được **in hằn** trong đất sét.

That moment is forever imprinted on my mind.

Khoảnh khắc đó mãi mãi **khắc ghi** trong tâm trí tôi.

His words were deeply imprinted in my heart.

Những lời của anh ấy đã **khắc ghi** sâu trong tim tôi.

The image of the mountains remained imprinted in his memory after the trip.

Hình ảnh ngọn núi vẫn còn **khắc ghi** trong ký ức anh sau chuyến đi.