"if you'll pardon the expression" بـVietnamese
التعريف
Đây là cách nói lịch sự dùng trước hoặc sau một lời nhận xét có thể nghe thiếu tế nhị, để người nghe biết bạn không có ý xúc phạm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp lịch sự, trước hoặc sau khi đưa ra nhận xét thẳng thắn hoặc nhạy cảm. Giúp làm mềm câu nói và tránh gây khó chịu.
أمثلة
He is, if you'll pardon the expression, a bit lazy.
Anh ấy, **nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**, hơi lười.
It was, if you'll pardon the expression, a disaster.
Nó đã, **nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**, là một thảm hoạ.
She looked, if you'll pardon the expression, shocked.
Cô ấy trông có vẻ, **nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**, rất sốc.
He's got, if you'll pardon the expression, zero common sense.
Anh ấy, **nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**, hoàn toàn không có lẽ thường.
The meal was, if you'll pardon the expression, a total flop.
Bữa ăn đó, **nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**, thất bại hoàn toàn.
That movie was—if you'll pardon the expression—painful to sit through.
Bộ phim đó—**nếu bạn cho phép tôi nói như vậy**—xem thật sự rất đau khổ.