"i can accept that" بـVietnamese
التعريف
Dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc sẵn sàng chấp nhận một ý kiến, tình huống dù không phải lựa chọn đầu tiên.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Lịch sự, trung lập, chủ yếu dùng trong giao tiếp hàng ngày khi bạn chấp nhận đề xuất mà không phải lựa chọn yêu thích. Tương tự 'That's fair', không dùng cho quyết định quan trọng.
أمثلة
I can accept that, even if it's not perfect.
Dù không hoàn hảo, **tôi có thể chấp nhận điều đó**.
If you need more time, I can accept that.
Nếu bạn cần thêm thời gian, **tôi có thể chấp nhận điều đó**.
You want to change the plan? I can accept that.
Bạn muốn thay đổi kế hoạch? **Tôi có thể chấp nhận điều đó**.
I’d prefer something else, but I can accept that.
Tôi thích lựa chọn khác hơn, nhưng **tôi có thể chấp nhận điều đó**.
As long as everyone agrees, I can accept that.
Miễn là mọi người đồng ý, **tôi có thể chấp nhận điều đó**.
It’s not my first choice, but I can accept that if it makes things easier.
Đây không phải lựa chọn đầu tiên của tôi, nhưng nếu nó tiện hơn thì **tôi có thể chấp nhận điều đó**.