اكتب أي كلمة!

"i can't accept that" بـVietnamese

tôi không thể chấp nhận điều đó

التعريف

Dùng để diễn đạt bạn không thể đồng ý hoặc chấp nhận một điều gì đó, thường vì cảm thấy nó không công bằng, gây tổn thương, hoặc đi ngược lại nguyên tắc của bản thân.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này khá mạnh nhưng vẫn lịch sự, thường dùng trong tranh luận, từ chối tin xấu hoặc bảo vệ quan điểm cá nhân.

أمثلة

I can't accept that the test was canceled.

Bài kiểm tra bị huỷ, **tôi không thể chấp nhận điều đó**.

If you are leaving, I can't accept that.

Nếu bạn rời đi, **tôi không thể chấp nhận điều đó**.

I can't accept that you didn't tell me the truth.

Bạn không nói thật với tôi, **tôi không thể chấp nhận điều đó**.

Honestly, I can't accept that this is really happening.

Thành thật mà nói, **tôi không thể chấp nhận điều đó** đang thực sự xảy ra.

Sorry, I can't accept that as an excuse.

Xin lỗi, tôi không thể coi đó là lý do và **tôi không thể chấp nhận điều đó**.

They offered me a lower salary, but I can't accept that.

Họ đề nghị lương thấp hơn, nhưng **tôi không thể chấp nhận điều đó**.