اكتب أي كلمة!

"hypos" بـVietnamese

hạ đường huyết (hypo)

التعريف

'Hypo' là cách nói tắt, chỉ những lúc lượng đường huyết trong máu bị giảm, thường gặp ở người mắc bệnh tiểu đường. Thuật ngữ này hay dùng trong trò chuyện hàng ngày hoặc y tế.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu người mắc tiểu đường hoặc bác sĩ dùng từ này trong giao tiếp; trong văn bản chính thức nên dùng 'hạ đường huyết'. Không nhầm với những từ không liên quan như 'nấc'.

أمثلة

People with diabetes often have hypos if they skip meals.

Những người mắc tiểu đường thường bị **hypo** khi bỏ bữa.

She carries snacks in case she has hypos.

Cô ấy luôn mang theo đồ ăn vặt phòng khi bị **hypo**.

Doctors ask about hypos when checking your diabetes.

Bác sĩ hỏi về các lần bị **hypo** khi kiểm tra bệnh tiểu đường của bạn.

I get a bit shaky when I have hypos, so I always keep juice nearby.

Tôi thấy hơi run khi bị **hypo**, vì vậy luôn để nước hoa quả bên cạnh.

My doctor told me to write down how many hypos I have each week.

Bác sĩ bảo tôi ghi lại số lần bị **hypo** mỗi tuần.

After two hypos in one day, he realized he needed to adjust his insulin.

Sau hai lần bị **hypo** trong một ngày, anh ấy nhận ra mình phải điều chỉnh insulin.