"hurriedly" بـVietnamese
vội vànghấp tấp
التعريف
Diễn tả cách làm việc gì đó rất nhanh, thường vì không đủ thời gian hoặc đang vội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'hurriedly' dùng để chỉ cách làm nhanh, vội; thường đi sau động từ. Trang trọng hơn so với 'quickly' hoặc 'in a hurry'.
أمثلة
She left the house hurriedly.
Cô ấy rời nhà **vội vàng**.
He packed his bag hurriedly.
Anh ấy **vội vàng** đóng gói túi của mình.
They ate hurriedly before leaving.
Họ **vội vàng** ăn trước khi rời đi.
She hurriedly apologized and rushed out the door.
Cô ấy **vội vàng** xin lỗi và chạy ra ngoài cửa.
We hurriedly finished our work when we heard the boss coming.
Khi nghe sếp đến, chúng tôi **vội vàng** hoàn thành công việc.
He shoved the papers into his bag hurriedly so he wouldn’t be late.
Anh ấy **vội vàng** nhét giấy tờ vào túi để khỏi bị trễ.