"how bout them apples" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này dùng khi muốn khoe khoang hoặc nhấn mạnh một kết quả bất ngờ, nhất là khi đã chứng tỏ được bản thân trước sự nghi ngờ của người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, hay dùng khi thắng cuộc hoặc chứng minh ai đó sai. Được nói với giọng vui vẻ, tự đắc.
أمثلة
I finished the puzzle faster than you. How bout them apples?
Tôi hoàn thành trò xếp hình nhanh hơn bạn đấy. **Thế nào hả**?
We made it to the top of the mountain! How bout them apples!
Chúng ta đã lên tới đỉnh núi rồi! **Thấy sao hả**!
You said I couldn't do it, but I did. How bout them apples?
Bạn nói tôi không làm được, nhưng tôi đã làm rồi đấy. **Thấy sao hả**?
Scored the winning goal in overtime. How bout them apples?
Tôi ghi bàn thắng quyết định trong hiệp phụ. **Thấy sao hả**?
Guess who just got promoted? Me! How bout them apples?
Đoán xem ai vừa được thăng chức? Là tôi! **Thấy sao hả**?
Thought I’d fail that test? Passed with flying colors. How bout them apples?
Tưởng tôi sẽ trượt bài kiểm tra à? Tôi vượt qua với điểm cao đó. **Thấy sao hả**?