"houseguest" بـVietnamese
التعريف
Người được mời ở lại nhà ai đó trong một thời gian ngắn như một vị khách.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Houseguest' dùng cho người ở lại qua đêm, không phải khách chỉ đến chơi vài giờ. Thường dùng với: 'have a houseguest', 'be a houseguest'. Trang trọng hơn từ 'khách' thông thường.
أمثلة
We have a houseguest staying with us this week.
Tuần này chúng tôi có một **khách ở lại nhà**.
Being a good houseguest means respecting the host's rules.
Là một **khách ở lại nhà** tốt nghĩa là tôn trọng các quy tắc của chủ nhà.
Have you ever been a houseguest at someone else’s place?
Bạn đã bao giờ là một **khách ở lại nhà** ở nhà người khác chưa?
My parents don’t mind having a houseguest for a few nights, but not for weeks.
Bố mẹ tôi không ngại có **khách ở lại nhà** vài đêm, nhưng không phải mấy tuần liền.
It takes trust to let a houseguest use your kitchen and personal things.
Phải có sự tin tưởng mới để một **khách ở lại nhà** sử dụng bếp và đồ dùng cá nhân của bạn.
We hadn’t planned for a houseguest, but we made it work last minute.
Chúng tôi không định có **khách ở lại nhà**, nhưng đã xoay xở kịp vào phút cuối.