"honeymooning" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này chỉ việc cặp vợ chồng mới cưới đi nghỉ tuần trăng mật cùng nhau sau đám cưới.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho các cặp vợ chồng mới cưới, thường ngay sau đám cưới. Không dùng cho trường hợp không liên quan đến hôn nhân.
أمثلة
They are honeymooning in Paris.
Họ đang **đi hưởng tuần trăng mật** ở Paris.
My brother is honeymooning with his wife right now.
Anh trai tôi hiện đang **đi hưởng tuần trăng mật** với vợ.
We will be honeymooning next week after our wedding.
Chúng tôi sẽ **đi hưởng tuần trăng mật** vào tuần sau sau đám cưới.
Are you guys honeymooning in Bali or Thailand?
Các bạn đang **đi hưởng tuần trăng mật** ở Bali hay Thái Lan?
She posted photos while honeymooning on a beautiful island.
Cô ấy đã đăng ảnh trong khi **đi hưởng tuần trăng mật** trên một hòn đảo xinh đẹp.
We bumped into an old friend who was honeymooning in the same hotel.
Chúng tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ đang **đi hưởng tuần trăng mật** ở cùng khách sạn.