اكتب أي كلمة!

"honeymooners" بـVietnamese

cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật

التعريف

Chỉ những cặp đôi vừa mới cưới và đang đi du lịch tuần trăng mật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng cho những cặp mới cưới đang đi nghỉ tuần trăng mật lần đầu; không dùng cho cặp đã cưới lâu hoặc những chuyến đi sau đó. Thường thấy trong ngành du lịch, khách sạn.

أمثلة

The hotel has a special package for honeymooners.

Khách sạn có gói đặc biệt dành cho **cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật**.

Honeymooners often choose tropical destinations.

**Các cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật** thường chọn những điểm đến nhiệt đới.

The travel agent helped the honeymooners plan their trip.

Nhân viên du lịch đã giúp **cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật** lên kế hoạch cho chuyến đi.

We met a group of honeymooners on the cruise, and they all looked so happy.

Chúng tôi gặp một nhóm **cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật** trên du thuyền, ai cũng trông rất hạnh phúc.

That quiet corner of the beach is perfect for honeymooners looking for privacy.

Góc yên tĩnh đó trên bãi biển rất lý tưởng cho **cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật** muốn riêng tư.

The restaurant offers candlelight dinners just for honeymooners.

Nhà hàng tổ chức bữa tối dưới ánh nến chỉ dành cho **cặp đôi đi hưởng tuần trăng mật**.