"homesteader" بـVietnamese
التعريف
Người khai hoang là người định cư và canh tác trên một mảnh đất, thường là được chính phủ cấp. Từ này cũng chỉ những ai sống tự cung tự cấp hoặc gần gũi với thiên nhiên.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này xuất hiện nhiều trong các tài liệu lịch sử về Mỹ, nhưng hiện nay còn chỉ những người sống tự cung tự cấp hoặc gần gũi với thiên nhiên. Có thể gặp trong cụm từ như 'homesteader hiện đại'.
أمثلة
The homesteader built a small house on the land.
**Người khai hoang** đã xây một ngôi nhà nhỏ trên mảnh đất đó.
Many homesteaders grew their own food.
Nhiều **người khai hoang** tự trồng thực phẩm cho mình.
A homesteader worked hard to improve the land.
Một **người khai hoang** làm việc chăm chỉ để cải tạo đất.
My great-grandfather was a homesteader in the early 1900s.
Ông cố của tôi là một **người khai hoang** vào đầu những năm 1900.
These days, some people call themselves homesteaders because they live off the land.
Ngày nay, một số người gọi mình là **người khai hoang** vì họ sống nhờ vào đất đai.
Becoming a homesteader takes a lot of courage and hard work.
Trở thành một **người khai hoang** đòi hỏi rất nhiều dũng cảm và lao động vất vả.