"holographically" بـVietnamese
التعريف
Theo cách sử dụng hoặc liên quan đến công nghệ ảnh ba chiều, thường là tạo hoặc trình chiếu hình ảnh 3D bằng ánh sáng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này chủ yếu dùng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, tương lai; thường đi kèm các động từ như 'display', 'record', 'project'; hiếm khi dùng hàng ngày.
أمثلة
The image appeared holographically in mid-air.
Hình ảnh xuất hiện **holographically** giữa không trung.
She explained the process holographically using a projector.
Cô ấy giải thích quá trình này **holographically** bằng máy chiếu.
The concert was shown holographically for fans worldwide.
Buổi hòa nhạc đã được chiếu **holographically** cho người hâm mộ toàn cầu.
You could almost touch the dog as it barked holographically beside her.
Bạn gần như có thể chạm vào chú chó khi nó sủa **holographically** bên cạnh cô ấy.
Messages were delivered holographically to people stuck at home during the event.
Thông điệp đã được truyền đạt **holographically** đến những người bị kẹt ở nhà trong sự kiện.
If we could meet holographically, distance wouldn't matter anymore.
Nếu chúng ta có thể gặp nhau **holographically**, khoảng cách sẽ không còn quan trọng.