اكتب أي كلمة!

"hold of" بـVietnamese

liên lạc vớilấy được (cái gì đó)

التعريف

Liên lạc với ai đó hoặc lấy được cái gì đó sau một số nỗ lực. Có thể chỉ việc liên hệ với ai hoặc có được thứ gì khó tìm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'get a hold of' thường dùng trong văn nói. Dùng để liên lạc với ai đó hoặc kiếm thứ gì khó, không mang nghĩa cầm nắm thật.

أمثلة

I can't hold of my friend on the phone.

Tôi không thể **liên lạc với** bạn qua điện thoại.

Did you hold of those concert tickets?

Bạn đã **lấy được** vé buổi hòa nhạc chưa?

It's hard to hold of good fresh bread here.

Rất khó **kiếm được** bánh mì tươi ngon ở đây.

Let me know if you manage to hold of him before noon.

Nếu bạn **liên lạc được** với anh ấy trước trưa thì báo cho tôi nhé.

After calling three numbers, I finally got hold of the manager.

Sau khi gọi ba số, cuối cùng tôi cũng **liên lạc được** với quản lý.

You can usually hold of fresh veggies at the market if you go early.

Bạn thường có thể **kiếm được** rau tươi ở chợ nếu đi sớm.