اكتب أي كلمة!

"hit the skids" بـVietnamese

tuột dốcsa sút

التعريف

Bắt đầu đối mặt với những vấn đề nghiêm trọng đột ngột, như thất bại về tài chính, xã hội hoặc cảm xúc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thành ngữ thân mật, nghĩa là bắt đầu thất bại hoặc suy sụp nghiêm trọng. Thường dùng cho sự nghiệp, công ty, không dùng cho vấn đề nhỏ.

أمثلة

After he lost his job, things really hit the skids.

Sau khi mất việc, mọi thứ thật sự đã **tuột dốc**.

The company hit the skids after the scandal.

Công ty **tuột dốc** sau vụ bê bối.

Their marriage hit the skids last year.

Cuộc hôn nhân của họ năm ngoái đã **tuột dốc**.

Ever since he started drinking, his life has really hit the skids.

Từ khi anh ta bắt đầu uống rượu, cuộc đời anh thật sự **sa sút**.

Our project started out strong but hit the skids halfway through.

Dự án của chúng tôi khởi đầu tốt nhưng giữa chừng đã **tuột dốc**.

A lot of musicians hit the skids when their fame fades.

Rất nhiều nhạc sĩ **sa sút** khi hết nổi tiếng.