"hit rock bottom" بـVietnamese
التعريف
Rơi vào thời điểm hoặc tình huống tồi tệ nhất trong cuộc đời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ, thường dùng trong trường hợp khủng hoảng tài chính, tinh thần hoặc sức khỏe. Không dùng theo nghĩa đen.
أمثلة
After losing his job, he hit rock bottom.
Sau khi mất việc, anh ấy đã **chạm đáy**.
She felt like she hit rock bottom when she failed the exam.
Cô ấy cảm thấy mình đã **chạm đáy** khi trượt kỳ thi.
People sometimes need to hit rock bottom to change their lives.
Đôi khi con người cần **chạm đáy** để thay đổi cuộc sống.
I thought things were bad before, but now I've really hit rock bottom.
Tôi tưởng trước đây đã tệ rồi, nhưng giờ tôi thực sự đã **chạm đáy**.
When you hit rock bottom, the only way is up.
Khi bạn **chạm đáy**, chỉ còn cách đi lên.
It took losing everything for him to realize he had hit rock bottom.
Chỉ khi mất hết mọi thứ, anh ấy mới nhận ra mình đã **chạm đáy**.