"history repeats itself" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này nói rằng những sự kiện hay tình huống trong quá khứ thường xảy ra lại theo cách tương tự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'history repeats itself' thường dùng trong các cuộc thảo luận nghiêm túc về xã hội, chính trị hoặc khi nhận thấy các sai lầm lặp lại. Đôi khi dùng với ý châm biếm.
أمثلة
History repeats itself when wars happen over and over.
Khi chiến tranh xảy ra hết lần này đến lần khác, **lịch sử lặp lại chính nó**.
My teacher said that history repeats itself if we don't learn from our mistakes.
Cô giáo tôi nói rằng nếu chúng ta không học từ sai lầm thì **lịch sử lặp lại chính nó**.
Sometimes it feels like history repeats itself in my family.
Đôi khi tôi cảm thấy **lịch sử lặp lại chính nó** trong gia đình mình.
Watching the news these days, it's clear that history repeats itself.
Xem tin tức hiện nay, dễ dàng nhận ra rằng **lịch sử lặp lại chính nó**.
You'd think we'd learn by now, but history repeats itself every generation.
Cứ ngỡ là chúng ta đã biết rồi, nhưng **lịch sử lặp lại chính nó** ở mỗi thế hệ.
After seeing another financial crisis, I just shake my head and say, 'history repeats itself.'
Sau khi thấy thêm một cuộc khủng hoảng tài chính nữa, tôi chỉ biết lắc đầu và nói: '**lịch sử lặp lại chính nó**.'