"hire out" بـVietnamese
التعريف
Cho người khác sử dụng tài sản hoặc dịch vụ của mình trong một thời gian nào đó để lấy tiền.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tiếng Anh Anh; tiếng Mỹ hay dùng 'rent out'. Dùng cho cả vật dụng lẫn dịch vụ. Đừng nhầm với 'hire' (tuyển dụng). Thường là người sở hữu vật/dịch vụ đó.
أمثلة
We hire out bikes by the hour.
Chúng tôi **cho thuê** xe đạp theo giờ.
She hired out her car while she was abroad.
Cô ấy **cho thuê** xe hơi của mình khi đi nước ngoài.
The hall is hired out for weddings every weekend.
Hội trường này được **cho thuê** cho đám cưới mỗi cuối tuần.
He hired himself out as a gardener during the summer.
Anh ấy đã **cho thuê** sức lao động của mình làm người làm vườn vào mùa hè.
If you need extra chairs, we can hire them out for your event.
Nếu bạn cần thêm ghế, chúng tôi có thể **cho thuê** chúng cho sự kiện của bạn.
They used to hire out rooms above the pub to travelers.
Họ từng **cho thuê** các phòng phía trên quán rượu cho khách du lịch.