اكتب أي كلمة!

"highschool" بـVietnamese

trường trung học

التعريف

Trường dành cho học sinh khoảng từ 14 đến 18 tuổi, sau bậc tiểu học hoặc trung học cơ sở và trước khi vào đại học.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Tiếng Việt hay dùng “trường trung học” hoặc cụ thể hơn là “trường trung học phổ thông”. Không nhầm với “trường đại học” (university) hoặc “trường tiểu học”.

أمثلة

She will start high school next year.

Cô ấy sẽ bắt đầu học tại **trường trung học** vào năm sau.

My brother is in his final year of high school.

Anh trai tôi đang học năm cuối tại **trường trung học**.

Many students play sports in high school.

Nhiều học sinh chơi thể thao ở **trường trung học**.

I made my best friends during high school.

Tôi đã kết bạn thân nhất trong thời gian học ở **trường trung học**.

Do you remember your high school teachers?

Bạn có nhớ thầy cô ở **trường trung học** không?

After high school, she moved to another city for college.

Sau khi học xong **trường trung học**, cô ấy đã chuyển đến thành phố khác để học đại học.