اكتب أي كلمة!

"high on" بـVietnamese

phêhưng phấn

التعريف

'High on' chỉ trạng thái phấn khích, hưng phấn mạnh sau khi dùng chất kích thích hoặc khi rất hào hứng về điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói; hay đề cập chất kích thích hoặc mang nghĩa ẩn dụ ('high on life'). Đừng dùng để nói về vị trí cao.

أمثلة

She feels high on life after her vacation.

Cô ấy cảm thấy như đang **hưng phấn** với cuộc sống sau kỳ nghỉ.

The kids were high on sugar after the party.

Sau bữa tiệc, bọn trẻ **phê** đường.

He was caught high on something and acting strange in the street.

Anh ta bị bắt gặp đang **phê** thứ gì đó và hành động kỳ lạ trên phố.

Honestly, I was so tired I thought I’d never get high on adrenaline again.

Nói thật là tôi mệt đến mức nghĩ sẽ không bao giờ lại **hưng phấn** vì adrenaline nữa.

Are you still high on that good news from work?

Cậu vẫn còn đang **phấn khích** vì tin tốt ở chỗ làm à?

He was high on drugs last night.

Tối qua anh ấy **phê** thuốc.