"hessians" بـVietnamese
التعريف
“Hessian” thường dùng để nói về lính đánh thuê Đức đến từ vùng Hesse, từng chiến đấu cho quân Anh trong Chiến tranh Cách mạng Mỹ. Ngoài ra, nó còn chỉ loại bốt cao cổ kiểu Hessian.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hầu như chỉ dùng trong các bối cảnh lịch sử liên quan đến Chiến tranh Cách mạng Mỹ. Không dùng cho người Đức ở Hesse hiện nay. "Bốt Hessian" thường nhắc đến trong lịch sử thời trang hoặc hóa trang.
أمثلة
The British army hired many Hessians during the war.
Quân Anh đã thuê rất nhiều **lính đánh thuê Hessian** trong chiến tranh.
The Hessians fought in important battles.
**Lính đánh thuê Hessian** đã tham gia những trận đánh quan trọng.
Some soldiers wore Hessians on their feet.
Một số binh sĩ đã đi **bốt Hessian**.
People often confuse Hessians with regular German troops, but they were mercenaries.
Nhiều người thường nhầm **lính đánh thuê Hessian** với lính Đức thông thường, nhưng họ là lính đánh thuê.
You might see actors dressed as Hessians in Revolutionary War reenactments.
Bạn có thể thấy các diễn viên mặc trang phục **lính đánh thuê Hessian** trong các buổi tái hiện Chiến tranh Cách mạng.
Those old movies always show cavalrymen pulling on their shiny Hessians before riding out.
Những bộ phim cổ thường chiếu cảnh kỵ binh xỏ **bốt Hessian** bóng loáng trước khi lên ngựa.