"hem" بـVietnamese
gấu (quần áo)lên lai (verb)
التعريف
Phần mép vải được gấp lại và may xuống, thường thấy ở gấu váy, quần, áo hoặc tay áo. Cũng có thể dùng làm động từ với nghĩa may gấu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'let down a hem' nghĩa là nới dài gấu, 'to hem a dress' nghĩa là lên gấu váy. Thường chỉ dùng trong ngữ cảnh quần áo, may mặc.
أمثلة
The dress has a blue hem.
Váy này có **gấu** màu xanh.
My mother can sew a hem by hand.
Mẹ tôi có thể may **gấu** bằng tay.
The hem of his pants was too long.
**Gấu** quần của anh ấy quá dài.
Can you hem this skirt for me?
Bạn có thể lên **gấu** váy này giúp mình không?
She let down the hem to make the dress longer.
Cô ấy đã tháo **gấu** để làm chiếc váy dài hơn.
There's a small tear on the hem of your shirt.
Có một vết rách nhỏ ở **gấu** áo của bạn.