"heeling" بـVietnamese
التعريف
'Heeling' thường chỉ việc thuyền nghiêng sang một bên do gió hoặc chuyển động. Ngoài ra, còn dùng cho chó đi sát bên chủ khi huấn luyện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong ngành hàng hải và huấn luyện chó. Khi nói 'heeling' về thuyền nghĩa là bị nghiêng, về chó là đi rất sát chủ.
أمثلة
The sailboat was heeling to the left in the strong wind.
Thuyền buồm đang **nghiêng** sang trái vì gió mạnh.
During training, the dog is heeling perfectly beside its owner.
Trong lúc huấn luyện, chú chó **đi sát bên** chủ rất ngoan.
Good posture when heeling helps you walk smoothly.
Tư thế tốt khi **heeling** giúp bạn đi lại dễ dàng hơn.
When the wind picks up, you'll really notice the boat heeling.
Khi gió mạnh lên, bạn sẽ thật sự cảm nhận được thuyền đang **nghiêng**.
We spent hours heeling the dog until she followed commands.
Chúng tôi đã dành hàng giờ **huấn luyện chó đi sát bên** cho đến khi nó nghe lời.
I lost my balance when the boat started heeling sharply.
Tôi mất thăng bằng khi thuyền bắt đầu **nghiêng** mạnh.