"he who hesitates is lost" بـVietnamese
التعريف
Câu này nhắc nhở rằng nếu bạn chần chừ, không quyết định hoặc hành động kịp thời, bạn có thể bỏ lỡ cơ hội hoặc thất bại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tình huống trang trọng, đặc biệt để khuyến khích quyết đoán khi cạnh tranh hoặc kinh doanh. Không dùng trong nói chuyện hàng ngày.
أمثلة
He who hesitates is lost when making a big choice.
Khi đưa ra quyết định lớn thì **chậm chân thì lỡ**.
My teacher says he who hesitates is lost.
Thầy tôi nói, **chậm chân thì lỡ**.
He who hesitates is lost is an old saying.
**Chậm chân thì lỡ** là một câu nói xưa.
If you want that promotion, remember: he who hesitates is lost.
Nếu muốn được thăng chức, nhớ lấy: **chậm chân thì lỡ**.
I almost missed the opportunity, but then I thought, 'he who hesitates is lost' and I went for it.
Tôi suýt bỏ lỡ cơ hội, nhưng tôi nghĩ '**chậm chân thì lỡ**' rồi quyết liệt theo đuổi.
Whenever I'm unsure, my dad likes to remind me, 'he who hesitates is lost.'
Bất cứ khi nào tôi phân vân, bố tôi lại nhắc '**chậm chân thì lỡ**'.