"hazen" بـVietnamese
التعريف
Hazen không phải là từ thông dụng trong tiếng Anh; từ này thường được sử dụng làm tên riêng hoặc tên địa danh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Nếu gặp 'hazen', nên xác minh ngữ cảnh vì có thể là tên riêng hoặc địa danh; không dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Đừng nhầm với 'hazing' hoặc 'hasten'.
أمثلة
I could not find the word hazen in any English dictionary.
Tôi không tìm thấy từ **Hazen** trong bất kỳ từ điển tiếng Anh nào.
Sometimes people confuse hazen with other English words.
Đôi khi mọi người nhầm lẫn **Hazen** với các từ tiếng Anh khác.
My friend’s last name is Hazen.
Họ của bạn tôi là **Hazen**.
Are you sure you didn't mean to type "hazing" instead of hazen?
Bạn có chắc bạn không định viết “hazing” thay vì **Hazen**?
There’s a town called Hazen in the United States.
Có một thị trấn tên là **Hazen** ở Mỹ.
I’ve only ever seen hazen used as a surname or a place name.
Tôi chỉ từng thấy **Hazen** được dùng làm tên họ hoặc tên địa danh.