اكتب أي كلمة!

"have what it takes" بـVietnamese

đủ năng lựcđủ phẩm chất

التعريف

Có đủ kỹ năng, năng lực hoặc phẩm chất để vượt qua thách thức hoặc thành công trong việc gì đó khó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong các câu hỏi như 'Bạn có đủ năng lực không?' khi nói về thi cử, công việc, cạnh tranh. Hàm ý cần có kỹ năng hoặc phẩm chất đặc biệt.

أمثلة

She wants to join the team, but does she have what it takes?

Cô ấy muốn vào đội, nhưng cô ấy có **đủ năng lực** không?

Do you have what it takes to pass this exam?

Bạn có **đủ năng lực** để vượt qua kỳ thi này không?

He worked hard to prove he had what it takes.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để chứng minh mình **đủ năng lực**.

Not everyone has what it takes to be a leader.

Không phải ai cũng **đủ năng lực** để làm lãnh đạo.

You never know if you have what it takes until you try.

Bạn sẽ không bao giờ biết mình **đủ năng lực** hay không nếu không thử.

People say it’s tough here, but I really think you have what it takes.

Mọi người nói ở đây rất khó, nhưng tôi thực sự nghĩ bạn **đủ năng lực**.