اكتب أي كلمة!

"have to spare" بـVietnamese

dư để chocó dư

التعريف

Bạn có nhiều hơn mức cần thiết, có thể chia sẻ hoặc cho thêm phần còn dư đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng thân mật, đi với các danh từ chỉ lượng: thời gian, tiền, đồ ăn... Dùng khi hỏi ai có thể cho/mượn phần thừa hay không, rất lịch sự.

أمثلة

Do you have to spare any change for the bus?

Bạn có **dư để cho** chút tiền lẻ cho xe buýt không?

I don't have to spare any time today.

Hôm nay mình không **có dư** thời gian nào cả.

She always has to spare some cookies for her friends.

Cô ấy luôn **có dư** một ít bánh quy cho bạn bè.

Hey, do you have to spare a couple of minutes to help me?

Này, bạn **có dư để cho** vài phút giúp mình chứ?

If you have to spare any old clothes, we can donate them.

Nếu bạn **có dư** quần áo cũ nào, chúng ta có thể quyên góp.

I wish I had to spare more energy at the end of the day.

Ước gì mình **có dư** năng lượng vào cuối ngày.