اكتب أي كلمة!

"have the hots for" بـVietnamese

rất mê ai đócảm thấy khao khát ai đó

التعريف

Cảm thấy rất hấp dẫn về mặt thể xác với ai đó, hoặc thực sự khao khát ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ nên dùng trong giao tiếp thân mật, không dùng khi nói về tình yêu hay cảm xúc sâu sắc; ý chỉ sự cuốn hút về thể xác.

أمثلة

I have the hots for my neighbor.

Tôi **rất mê** hàng xóm của mình.

Do you have the hots for anyone at work?

Bạn có **rất mê** ai ở nơi làm việc không?

He thinks she has the hots for him.

Anh ấy nghĩ cô ấy **rất mê** anh ta.

Ever since that party, I've had the hots for Jake.

Từ sau bữa tiệc đó, tôi đã **rất mê** Jake.

You can tell Laura has the hots for him by the way she looks at him.

Bạn có thể nhận ra Laura **rất mê** anh ấy qua ánh mắt của cô ấy.

He's totally oblivious that half his class has the hots for him.

Anh ấy hoàn toàn không nhận ra rằng nửa lớp của mình **rất mê** anh ấy.