"have the deck stacked against one" بـVietnamese
التعريف
Ở trong hoàn cảnh mà mọi thứ đều bất lợi, khiến thành công trở nên rất khó hoặc gần như không thể, như thể từ đầu mọi thứ đã chống lại bạn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ hơi thân mật. Chỉ bất lợi không công bằng, thường ngoài tầm kiểm soát. Hay dùng cả trong công việc và cuộc sống cá nhân. Không phải 'gian lận' mà là hoàn cảnh bất lợi.
أمثلة
She has the deck stacked against her in this competition.
Trong cuộc thi này, cô ấy **ở vào thế bất lợi**.
When you start late, you have the deck stacked against you.
Khi bạn bắt đầu muộn, bạn **ở vào thế bất lợi**.
Poor students often have the deck stacked against them.
Học sinh nghèo thường xuyên **ở vào thế bất lợi**.
I knew I had the deck stacked against me, but I still gave it my all.
Tôi biết mình **ở vào thế bất lợi**, nhưng tôi vẫn cố gắng hết sức.
It feels like minorities have the deck stacked against them in the job market.
Ở thị trường việc làm có vẻ như các nhóm thiểu số **ở vào thế bất lợi**.
Even with all our planning, sometimes you just have the deck stacked against you and there's nothing you can do.
Dù đã lên kế hoạch kỹ, đôi khi bạn **ở vào thế bất lợi** và không thể làm gì được.