"have the cards stacked against one" بـVietnamese
التعريف
Ở trong tình huống mà rất nhiều điều khiến thành công trở nên rất khó hoặc không thể, giống như trò chơi được sắp xếp sẵn để mình thua.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ thân mật, thường dùng khi gặp nhiều khó khăn hoặc bất công lớn. Hay xuất hiện ở dạng bị động: 'the cards are stacked against...'. Không dùng cho vấn đề nhỏ, chỉ dùng khi rất bất lợi.
أمثلة
It feels like I have the cards stacked against me in this competition.
Trong cuộc thi này, tôi cảm thấy **mọi thứ đều chống lại mình**.
Sometimes, people have the cards stacked against them no matter how hard they try.
Đôi khi, dù mọi người cố gắng thế nào, **mọi thứ đều chống lại họ**.
If you don't have enough money or support, you often have the cards stacked against you.
Nếu bạn không có đủ tiền hoặc sự hỗ trợ, bạn thường **bị mọi thứ chống lại**.
No matter what I do, it feels like I always have the cards stacked against me at work.
Dù làm gì đi nữa, tôi cũng cảm thấy ở cơ quan **mọi thứ đều không ủng hộ mình**.
Growing up in poverty, she really had the cards stacked against her but still succeeded.
Lớn lên trong cảnh nghèo khó, cô ấy thật sự **bị mọi thứ chống lại** nhưng vẫn thành công.
With all those injuries, the team had the cards stacked against them this season.
Với nhiều chấn thương như vậy, đội bóng **đã gặp rất nhiều bất lợi** mùa này.