"have on the string" بـIndonesian
التعريف
Có ai đó hoặc điều gì đó dưới sự kiểm soát và có thể chi phối hoặc thao túng họ theo ý mình.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Dùng trong văn nói, chỉ tình huống bị kiểm soát hoặc thao túng, thường có ý nghĩa tiêu cực.
أمثلة
She thinks she has him on the string.
Cô ấy nghĩ mình **nắm anh ấy trong tay**.
The boss has the team on the string.
Sếp **nắm đội trong tay**.
He likes to have people on the string.
Anh ta thích **kiểm soát mọi người**.
She really has him on the string—he'll do anything she asks.
Cô ấy thật sự **nắm anh ta trong tay**—anh ấy làm mọi điều cô ấy bảo.
Ever since the raise, the manager has everyone on the string.
Từ ngày tăng lương, quản lý **nắm mọi người trong tay**.
He's charming, but don't let him have you on the string.
Anh ta quyến rũ đấy, nhưng đừng để anh ta **kiểm soát bạn**.