"have no staying power" بـVietnamese
التعريف
Chỉ việc ai đó hoặc điều gì đó không thể duy trì lâu dài, dễ từ bỏ hoặc mất nhiệt huyết nhanh chóng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho người, sản phẩm hoặc xu hướng nhanh chóng mất hiệu quả hoặc sự phổ biến. Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
He has no staying power when it comes to diets.
Về việc ăn kiêng, anh ấy **không có sức bền**.
My old phone has no staying power; the battery dies fast.
Điện thoại cũ của tôi **không bền lâu**; pin nhanh hết.
Those shoes have no staying power; they fell apart after a week.
Đôi giày đó **không bền lâu**; chỉ mới một tuần đã bung ra rồi.
I try new hobbies, but I have no staying power and quit quickly.
Tôi thử sở thích mới, nhưng **không có sức bền**, bỏ cuộc nhanh lắm.
That trend had no staying power; nobody talks about it now.
Xu hướng đó **không bền lâu**; giờ không ai nhắc đến nữa.
I admire people who stick with things; I have no staying power myself.
Tôi ngưỡng mộ những người kiên trì; bản thân tôi thì **không có sức bền**.