اكتب أي كلمة!

"have it made in the shade" بـVietnamese

sống sung sướng không lo âusống an nhàn

التعريف

Ở trong hoàn cảnh mà mọi thứ đều dễ dàng, không còn phải lo lắng hay vất vả nữa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói thân mật, khi nhận xét ai đó sống quá thuận lợi. Đôi khi hàm ý ghen tị nhẹ.

أمثلة

After getting that new job, she has it made in the shade.

Sau khi có công việc mới, cô ấy **sống sung sướng không lo âu**.

If you win the lottery, you'll have it made in the shade.

Nếu trúng xổ số, bạn sẽ **sống an nhàn**.

He studied hard, so now he has it made in the shade at college.

Anh ấy học chăm chỉ nên bây giờ ở đại học **cực kỳ thoải mái**.

Ever since they paid off their house, they have it made in the shade.

Kể từ khi trả hết nợ nhà, họ **không còn lo âu gì nữa**.

You start your job next week and already have it made in the shade!

Tuần sau bạn bắt đầu công việc mà giờ đã **sướng như tiên** rồi!

Some people think tech workers in Silicon Valley have it made in the shade, but the pressure can be intense.

Nhiều người nghĩ dân công nghệ ở Silicon Valley **sống an nhàn**, nhưng áp lực có thể rất lớn.