اكتب أي كلمة!

"have a mind to" بـVietnamese

cảm thấy muốncó ý định

التعريف

Khi bạn cảm thấy muốn làm gì đó hoặc bị thôi thúc làm, đặc biệt khi đang cân nhắc quyết định hay hành động. Đôi khi chỉ là cảm giác muốn, chưa chắc sẽ thực sự làm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này có phần trang trọng hoặc cũ, thường dùng khi muốn nói về ý muốn mạnh mẽ hay sự thôi thúc mà bạn gần như sẽ làm. Dùng cả trong tình huống tích cực và tiêu cực. Không dùng với nghĩa quyết định rõ ràng.

أمثلة

I have a mind to go for a walk after dinner.

Tôi **cảm thấy muốn** đi dạo sau bữa tối.

She had a mind to call her friend but decided not to.

Cô ấy **cảm thấy muốn** gọi cho bạn nhưng rồi lại thôi.

They have a mind to try a new restaurant tonight.

Họ **có ý định** thử một nhà hàng mới tối nay.

I have a mind to tell my boss exactly what I think.

Tôi **cảm thấy muốn** nói thẳng với sếp những gì tôi nghĩ.

He was so rude, I had a mind to walk out of the meeting.

Anh ta thô lỗ đến mức tôi **có ý định** rời khỏi cuộc họp.

I have a mind to just forget about it and move on.

Tôi **cảm thấy muốn** bỏ qua chuyện này và tiếp tục.