"have a hard time of it" بـVietnamese
التعريف
Trải qua nhiều khó khăn, thử thách hoặc rắc rối trong một khoảng thời gian.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là cách nói không trang trọng, hơi cũ, nhấn mạnh thời gian dài gặp khó khăn. Không dùng cho những thử thách nhỏ, ngắn hạn.
أمثلة
She had a hard time of it after losing her job.
Cô ấy **gặp rất nhiều khó khăn** sau khi mất việc.
They had a hard time of it during the cold winter.
Họ **gặp rất nhiều khó khăn** trong mùa đông lạnh giá.
My grandfather had a hard time of it growing up in the war.
Ông tôi **gặp rất nhiều khó khăn** khi lớn lên trong thời chiến.
I know you've had a hard time of it lately, but things will get better.
Tớ biết dạo này cậu **gặp rất nhiều khó khăn**, nhưng rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi.
He really had a hard time of it after the accident, but he's doing better now.
Sau tai nạn, anh ấy thật sự **gặp rất nhiều khó khăn**, nhưng giờ đã tốt hơn rồi.
Sometimes families have a hard time of it making ends meet.
Đôi khi các gia đình **gặp rất nhiều khó khăn** khi trang trải cuộc sống.