"hangdog" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó tỏ ra buồn bã, xấu hổ hoặc cảm thấy có lỗi qua nét mặt hoặc dáng vẻ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho biểu cảm hoặc tư thế, không phải hành động. Thường gặp trong cụm ‘hangdog look’ hoặc ‘hangdog expression’. Ngữ cảnh thường là xấu hổ hoặc bị bắt gặp lỗi.
أمثلة
He had a hangdog look after forgetting her birthday.
Anh ấy có vẻ **buồn rầu** sau khi quên sinh nhật của cô ấy.
The hangdog boy did not meet the teacher's eyes.
Cậu bé **rụt rè** đó không dám nhìn vào mắt cô giáo.
She gave him a hangdog smile and apologized.
Cô ấy mỉm cười **xấu hổ** rồi xin lỗi anh.
He shuffled into the room with a hangdog expression, clearly dreading the meeting.
Anh ấy bước vào phòng với gương mặt **buồn rầu**, rõ ràng lo lắng về cuộc họp.
After breaking the vase, the cat gave me a truly hangdog look.
Sau khi làm vỡ cái bình, con mèo nhìn tôi với ánh mắt **xấu hổ** thực sự.
Don't walk around with that hangdog look all day. It was just a mistake!
Đừng đi loanh quanh với vẻ **xấu hổ** đó cả ngày. Đó chỉ là một sai lầm thôi!