"haemorrhaging" بـVietnamese
التعريف
Cơ thể mất nhiều máu, thường do chấn thương hoặc bệnh. Cũng dùng khi nói về việc mất tiền hoặc tài nguyên nhanh chóng, ngoài tầm kiểm soát.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều trong y tế (chảy máu thực sự) và tài chính (mất tiền nhanh). Các cụm như 'haemorrhaging money' phổ biến trong kinh doanh.
أمثلة
The patient was haemorrhaging after the accident.
Sau tai nạn, bệnh nhân đang **chảy máu**.
The company is haemorrhaging money this year.
Năm nay công ty đang **mất tiền nhanh chóng**.
She was haemorrhaging and needed immediate help.
Cô ấy đang **chảy máu** và cần được giúp đỡ ngay lập tức.
If we keep losing clients, we'll be haemorrhaging cash by the end of the quarter.
Nếu tiếp tục mất khách, cuối quý ta sẽ **mất rất nhiều tiền mặt**.
The hospital managed to stop him from haemorrhaging during surgery.
Bệnh viện đã ngăn anh ấy **chảy máu** trong ca phẫu thuật.
Our team was haemorrhaging points in the second half, but we made a comeback.
Đội chúng tôi **mất điểm liên tục** hiệp hai, nhưng đã lội ngược dòng.